Trang chủ Thông báo số 04/2022/TB-NTTO ngày 5/01/2022 Nội thất the one

Thông báo số 04/2022/TB-NTTO ngày 5/01/2022 Nội thất the one

13/01/2022 | 11 lượt xem

THÔNG BÁO

Nội dung thông báo số: 04/2022/TB-NTTO của Công ty cổ phần nội thất the one về sản phẩm mới, Sản phẩm cải tiến, Sản phẩm điều chỉnh giá, Sản phẩm hủy và sản phẩm đính chính thông tin được khái quát ở một số nội dung sau:

A. SẢN PHẨM MỚI :

I. BÀN TỦ LÀM VIỆC CAO CẤP LEADER:

TT

TÊN

SẢN PHẨM

GIÁ BÁN (VNĐ)

KÍCH THƯỚC (mm)

MÔ TẢ

ẢNH MINH HỌA

Rộng

Sâu

Cao

BÀN LÃNH ĐẠO – TRƯỞNG PHÒNG LEADER

1

LEP180C12

4.600.000

1800

1600

750

Bàn lãnhđạocao cấpmặtgỗmeleamin, cóyếmtôn, kếthợpchânbànốngthépsơnđenvàmạ. Bàncómángđiệnkếthợplàmkhunggiằngvớikếtcấuchắcchắnvàtiệníchkhisửdụng.

Tủphụcốđịnhđikèmcó 1 khoangđể cpu,1 khoang1ngănkéovà 1 cánhmở.Sửdụngtaynắmvátcạnhtạosựkhỏekhoắnchosảnphẩm.

Giáđã bao gồmtủphụ

 

2

LE160C12

2.100.000

1600

800

750

Bàn trưởngphòng cao cấpmặtgỗmeleamin, cóyếmtôn, kếthợpchânbànốngthépsơnđenvàmạ. Bàncómángđiệnkếthợplàmkhunggiằngvớikếtcấuchắcchắnvàtiệníchkhisửdụng.

Lưu ý: Giáchưa bao gồmtủphụ HRTP04

 

BÀN CHUYÊN VIÊN LEADER

1

LE120SC12

1.600.000

1200

600

750

Bàn chuyênviên cao cấpmặtgỗmeleamin, cóyếmtôn, kếthợpchânbànốngthépsơnđenvàmạ. Bàncómángđiệnkếthợplàmkhunggiằngvớikếtcấuchắcchắnvàtiệníchkhisửdụng.

 

Lưu ý:bànmặtrộng 600 khôngsửdụngđượcbànphímtreo.

 

2

LE120C12

1.680.000

1200

700

750

3

LE140C12

1.860.000

1400

700

750

TT

TÊN

SẢN PHẨM

GIÁ BÁN (VNĐ)

KÍCH THƯỚC (mm)

MÔ TẢ

ẢNH MINH HỌA

Rộng

Sâu

Cao

4

LE140HLC12

2.330.000

1400

700

750

Bàn chuyênviênhộcliền cao cấpmặtgỗmeleamin, cóyếmtôn, kếthợpchânbànốngthépsơnđenvàmạ. Bàncómángđiệnkếthợplàmkhunggiằngvớikếtcấuchắcchắnvàtiệníchkhisửdụng.

 

Hộcliềngồm 1 ngănkéovà 1 cánhmở, sửdụngtaynắmvátcạnhvàcó ổ khóa.

 

 

5

LE160HLC12

2.500.000

1600

700

750

MODUL LÀM VIỆC LEADER

1

LEMD01-2C12

2.150.000

1200

1200

750

1055

Modul làmviệc cao cấpmặtgỗmeleamin, kếthợpchânbànốngthépsơnđenvàmạ. Bàncómángđiệnkếthợplàmkhunggiằngvớikếtcấuchắcchắnvàtiệníchkhisửdụng.

Giáđã bao gồm1 váchngăn

 

2

LEMD01-4C12

3.800.000

2400

1200

750

1055

Modul làmviệc cao cấpmặtgỗmeleamin, kếthợpchânbànốngthépsơnđenvàmạ. Bàncómángđiệnvàhộpđiệnkếthợplàmkhunggiằngvớikếtcấuchắcchắnvàtiệníchkhisửdụng.

Giáđã bao gồm2 váchngăn

 

BÀN HỌPLEADER

1

LEH1810C12

2.450.000

1800

1000

750

Bànhọp cao cấpmặtgỗmeleamin, kếthợpchânbànốngthépsơnđenvàmạ. Bàncómángvàhộpđiệnkếthợplàmkhunggiằngvớikếtcấuchắcchắnvàtiệníchkhisửdụng.

Lưu ý:

Bànhọp Leader đượckếthợpsửdụngcùngghếhọp GL402 nhằmtạonênkhônggianđồngbộ.

 

2

LEH2010C12

2.650.000

2000

1000

750

3

LEH2412C12

3.250.000

2400

1200

750

 

HỘC DI ĐỘNG LEADER

1

LEM3D

850.000

400

480

590

Hộc di dộng 3 ngănkéo, khóadàn, taynắmphayvátcạnh.

 

2

LEM1D1F

750.000

400

480

590

Hộc di động 2 ngănkéogồm 1 ngắnkéonhỏvà 1 ngănkéo File. Hộcsửdụngtaynắmvátcạnh.

 

TT

TÊN

SẢN PHẨM

GIÁ BÁN (VNĐ)

KÍCH THƯỚC (mm)

MÔ TẢ

ẢNH MINH HỌA

Rộng

Sâu

Cao

TỦ TÀI LIỆULEADER

1

LE880

780.000

800

400

880

Tủ tài liệu thấp gỗ melamine có 2 khoang để file, tủ không cánh.

 

2

LE880SD

1.000.000

800

400

880

Tủ tài liệu thấpgỗ melamine có  2 khoang để file, khoang dưới gồm2 cánh mởvàcókhóa. Tủsửdụngtaynắmvátcạnhvàcókhóa.

 

3

LE880D

1.100.000

800

400

880

Tủ tài liệu thấp gỗ melamine có 2 cánh mởvà2 khoang, sửdụngtaynắmvátcạnhvàcókhóa.

 

4

LE1260

1.050.000

800

400

1260

Tủ tài liệu gỗ melamine có 3 khoang để file, tủkhôngcánh.

 

5

LE1260SD

1.350.000

800

400

1260

Tủ tài liệu gỗ melamine có 3 khoang để file, khoang dưới có cánh mởvà 1 đợt di động. Sửdụngtaynắmvátcạnhvàcókhóa.

 

6

LE1260D

1.500.000

800

400

1260

Tủ tài liệu gỗ melamine cánh mở, có 3 khoang.Tủsửdụngtaynắmvátcạnhvàcókhóa.

 

5

LE1960

1.870.000

800

400

1960

Tủ tài liệu gỗ melamine phía trên có 3 ngăn để file, phíadưới có 2khoangcánh mở. Sửdụngtaynắmvátcạnhvàcókhóa.

Tủkhôngdùngcánhkính.

 

6

LE1960KG

2.250.000

800

400

1960

Tủtàiliệu 2 buồnggỗ Melamine, phíatrênlà3khoangcánhkhungkínhđểtàiliệu, phíadướilàhaikhoangcánhmở. Sửdụngtaynắmvátcạnhvàcókhóa.

 

7

LE1960-3B

3.100.000

1200

400

1960

 

Tủtàiliệu 3 buồnggỗ Melamine, phíatrêncó 3 khoangtàiliệukhôngcánhvà 1 khoangtreoáo, phíadướicó 3 khoangcánhmởvàcókhóa.

Tủkhôngdùngcánhkính

 

8

LE1960-3G4D

3.700.000

1200

400

1960

Tủtàiliệu 3 buồnggỗ Melamine, phíatrêncó 3cánhkínhvàđợt di động, phíadướicó 2 khoangcánhmởvà 3 ngănkéo để đồ. Sửdụngtaynắmvátcạnhvàcókhóa.

 

9

LE1960-3BK

3.350.000

1200

400

1960

Tủtàiliệu 3 buồnggỗ Melamine, phíatrêngồm3khoangkhungcánhkínhđểtàiliệu, 1 khoangcánhgỗvà 2 đợt di động, phíadướicó 3cánhmở. Sửdụngtaynắmvátcạnhvàcókhóa.

 

TT

TÊN

SẢN PHẨM

GIÁ BÁN (VNĐ)

KÍCH THƯỚC (mm)

MÔ TẢ

ẢNH MINH HỌA

Rộng

Sâu

Cao

KỆ CPU – BÀN PHÍM

1

LEBF01

204.000

610

318

120

Bànphímtreogỗcôngnghiệp

Lưu ý: Bànmặtrộng 600mm khôngsửdụngđượcbànphímtreo

 

2

LEC01

127.000

450

260

165

Kệ CPU có bánh xe

 

 

  1. BÀN SƠN PU, BÀN CHÂN SẮT, TỦ HỒ SƠ

TT

TÊN

SẢN PHẨM

GIÁ BÁN (VNĐ)

KÍCH THƯỚC (mm)

MÔ TẢ

ẢNH MINH HỌA

Rộng

Sâu

Cao

BÀN LÃNH ĐẠO CẤP TRUNG

1

ET1600K

2,650,000

1600

800

760

Bànlãnhđạosơn, mặtchữnhậtcóốp da, bênphảicóhộcliền 3 ngănkéo. (giáchưagồmbànphím)

 

BÀN LÀM VIỆC CHÂN SẮT

1

LUX1612YC10

3,800,000

1600

1200

750

Bànlàmviệcmặtlượngỗ  Melamine, chânthép C10. Bàncóhộcsắtliềnvàyếmtônđộtlỗtrangtrí

 

2

HU1612L22

3,745,000

1600

1200

750

BànlàmviệcmặtlượngỗLamilatehoặc Melamine, chânthépsơntĩnhđiện. Bàncóhộcsắtliền

 

3

HU1612C2L22

3,745,000

1600

1200

750

BànlàmviệcmặtlượngỗLamilatehoặc Melamine, chânthépsơntĩnhđiện. Bàncóhộcsắtliền

 

TỦ HỒ SƠ

1

TU09K8CK

5,680,000

1800

450

1830

Tủsắtsơntĩnhđiệngồm 4 khoang: 1 khoangcánhkínhmởcó 2 đợt di động, 1 khoanggồmhaicánhsắtmởcóváchdọc, 2 khoangcánhsắtdài 2 bêntrongcó 1 suốttreoquầnáo, 2đợtcốđịnh

 

 

 

III. GHẾ VĂN PHÒNG

TT

TÊN

SẢN PHẨM

GIÁ BÁN (VNĐ)

KÍCH THƯỚC (mm)

MÔ TẢ

ẢNH MINH HỌA

Rộng

Sâu

Cao

GHẾ LƯỚI NHÂN VIÊN – LÃNH ĐẠO

1

GL219

1,180,000

605

560

960

1085

Ghếlướinhânviênkhungtựanhựabọcvảilưới, đệmmútxốpbọcvải, taycóthểgấplên – xuốngtheonhucầusửdụng.

Ghếchânnhựa

 

1,300,000

605

560

925

1005

Ghếchânmạ

2

GL220

1,670,000

660

600

850

1045

1170

Ghếlướilưngtrungkhôngcótựađầu, đệmmútxốpbọc PVC. Khungtựabằngnhựabọcvảilưới, phầntaychữ T bằngnhựa .Ghếcóthểngảhãmnhiềugócđộtheonhucầusửdụng

Ghếchânnhựa

 

 

1,800,000

660

600

850

1010

1090

Ghếchânmạ

3

GL335

2,100,000

660

620

915

1220

1300

Ghếlướilãnhđạolưng cao, đệmbọc PVC, khungtựanhựabọcvảilưới. Phầntaychữ T bằngnhựa .Ghếcóthểngảhãmnhiềugócđộtheonhucầusửdụng. Chânthépmạ.

 

4

GL336

2,330,000

620

570

1490

1190

1270

Ghếlướilãnhđạolưng cao, đệmmútbọcvải, khungtựabằngnhựabọcvảilưới. Tay ghếnhựa.

Ghếcóthểngảhãmnhiềugócđộbằngcơcấungả piston, cócơcấuđểchânbằngnhựasửdụngthuậntiệnkhingả ra nằm.

Chânhợpkim

 

 

2,170,000

620

570

1490

1210

1290

Chânmạ

GHẾ PHÒNG HỌP

1

SL906

1,330,000

590

690

990

Ghếphònghọpkhungchânthépmạ, đệmtựaliềnbọc PVC màuđen.

Tay ghếdùngốpnhựamàuđen.

 

 

2

VT532BG

845,000

550

575

750

830

Ghếhọpkhungthépsơntĩnhđiện, tựanhựa, đệmbọcvải, ốptaynhựa.

Ghếcóbànviếtgỗ melamine

 

BÀN SOFA – KỆ GÓC

1

BSF66

2,330,000

1200

600

450

Bàn sofa mặtchữnhật, chânghépchữV cốốptrangtrí, bàncóđợt.

 

2

KG66

1,520,000

600

600

450

Kệgócmặtvuông, chânghépchữ V cốốptrangtrí, bàncóđợt.

 

TT

 

TÊN

SẢN PHẨM

GIÁ BÁN

KÍCH THƯỚC (mm)

MÔ TẢ

ẢNH MINH HỌA

Da thật

Da côngnghiệp

Rộng

Sâu

Cao

GHẾ SOFA VĂN PHÒNG

 

 

 

 

1

 

SF05

 

 

31,700,000

 

19,290,000

 

 

 

 

Ghế Sofa vănphòng cao cấp, đệmtựamútxốpbọc Da thậtphầntiếpxúctrựctiếpngườisửdụnghoặc da côngnghiệp, khunggỗtựnhiênkêthợpchângỗsơn, cóốpsơntrangtrí.

 

 

 

SF05-1

 

 

8,500,000

 

5,570,000

 

1100

 

930

 

990

 

SF05-3

 

 

14,700,000

 

8,150,000

 

2140

 

930

 

990

 

  1. MẮC TREO ÁO ĐỀ GIÀY GIA ĐÌNH

TT

TÊN

SẢN PHẨM

GIÁ BÁN (VNĐ)

KÍCH THƯỚC (mm)

MÔ TẢ

ẢNH MINH HỌA

Rộng

Sâu

Cao

1

GK01

(hàngđặt)

810,000

700

300

1700

 

Giáđểgiàykèmmóctreoáokhungthépsơntĩnhđiệnmàutrắng. Gồm 2 hàngtreoáovà 04 đợtđểgiàybằngtôn.

 

 

 B. SẢN PHẨM ĐIỀU CHỈNH GIÁ – CẢI TIẾN

I.SẢN PHẨM ĐIỀU CHỈNH GIÁ:

TT

TÊN SẢN PHẨM

MÔ TẢ

GIÁ BÁN CŨ

GIÁ BÁN MỚI

BÀN LÀM VIỆC

1

UN140HLCS3

Bàn nhân viên, toàn bộ phần chân và hộc sơn màu trắng S26 , tay nắm âm màu cam .Yếm tôn 1.2 mm, cắt trang trí.  Mặt bàn màu M14, có vát cạnh 45 độ phía người ngồi

2.650.000

2.600.000

2

UNMD02CS3

Bàn làm việc chữ nhật cho 4 người , toàn bộ phần chân và hộp điện sơn màu trắng S26. Mặt bàn màu M14 có vát cạnh 45 độ phía người ngồi. Ở giữa có vách sắt ngăn và có thêm tủ để decor ở giữa .  (Giá bán không bao gồm hộc rời, decor và khay đựng bút)

5.800.000

5.380.000

3

HR120C5

Bàn làm việc khung thép tam giác mặt gỗ Melamine. Có yếm tôn trang trí.  (Giá chưa bao gồm hộc, bàn phím, CPU)

1.780.000

1.750.000

4

HR140HLC5

Bàn làm việc khung thép tam giác hộc liền mặt gỗ Melamine. Bàn có yếm tôn trang trí.

2.350.000

2.180.000

5

HRP1880C5

Bàn lãnh đạo khung thép tam giác, mặt bàn gỗ Melamine, yếm gỗ có nẹp nhôm trang trí. (Giáchưa bao gồmtủphụ, hộc)

2.760.000

2.450.000

6

HRMD09

Modul làm việc 2 chỗ có hộc liền, khung thép tam giác, mặt gỗ Melamine. Mặt bàn có vách ngăn và kệ để tài liệu.

(Giá chưa bao gồm bàn phím, CPU)

5.680.000

5.380.000

7

HRMD10

Modul làmviệc 4 chỗhộcliền, khungthép tam giác, mặtgỗ Melamine. Modul cóváchngănkínhtrênmặtbàn.

10.970.000

9.550.000

TT

TÊN SẢN PHẨM

MÔ TẢ

GIÁ BÁN CŨ

GIÁ BÁN MỚI

BÀN HỌP

1

UNH3012CS3

Bànhọpsửdụngchânsắthiệnđại, khungthépsơntĩnhđiệnkếthợpmặtgỗmelamin cao cấp. Bàncóhệthốnghộpđidâyđượctíchhợptrênkhungthép.

(Giámángđiện: 210,000vnđ/ bộ)

4.010.000

4.150.000

2

HRH1810C5

Bànhọpchữnhậtgỗ Melamine, khungbànlàmbằngốngthép tam giácsơntĩnhđiện.

2.800.000

2.300.000

HRH2010C5

3.060.000

2.450.000

HRH2412C5

Bàncó 2 nắphộpđiện

3.500.000

3.100.000

BỔ SUNG GIÁ CỘT VÁCH NGĂN TÍNH THEO MÉT DÀI.

TT

TÊN SẢN PHẨM

MÔ TẢ

NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH

GIÁ BÁN CŨ

GIÁ BÁN MỚI/ métdài

1

VN03

Cộtnối 2

-Táchriêngphầncộtváchngăntínhgiátheométdàicột.

 

-Phầnváchvẫntínhtheo m2 nhưbảnggiá ban hànhngày 15-12-2021.

Đang tính cột chung với vách theo mét vuông.

144,000

Cộtnối 3,4

165,000

2

VN05

Cộtnối 2

144,000

Cộtnối 3,4

153,000

3

VN04

Cộtnối 2,3,4

72,000

II. SẢN PHẨM CẢI TIẾN

 

TT

TÊN SẢN PHẨM

GIÁ BÁN MỚI (VNĐ)

MÔ TẢ SẢN PHẨM

TRƯỚC CẢI TIẾN

SAU CẢI TIẾN

1

VT3B

Giákhôngđổi

Cảitiếncơcấu quay vàmặtbànviếtnâng cao chấtlượngsảnphẩm

W540 x D680 x H835 mm

W630 x D580-835 x H835 mm

2

VT532B

(bànviếtnhựa)

Giákhôngđổi

Cảitiếncơcấu quay vàmặtbànviếtnâng cao chấtlượngsảnphẩm

 

W580 x D685 x H850 mm

W550 x D575-750 x H830 mm

3

Dòngbàn Unique

Cácspthayđổigiá ở

phần Icủathôngbáonày

Cảitiếnkếtcấu, hìnhdángtiếpbànchân CS03

   

Thayđổiketreoyếm

Ketreoyếmmớisửdụngkechéocómặtbíchnhômốpbênngoàitạotrangtrí, điểmnhấnchoyếm.

 

   

TT

TÊN SẢN PHẨM

GIÁ BÁN MỚI (VNĐ)

MÔ TẢ SẢN PHẨM

TRƯỚC CẢI TIẾN

SAU CẢI TIẾN

4

UNP1880CS3

4,380,000

Cảitiếnbổ sungthêmtủphụnócgỗliềnbàn

   

5

LUX1880YC10

4.800.000

Cảitiếnbổ sung thêmtủphụnócgỗliềnbàn

   

6

UNMD03CS3

12,570,000

Bổ sung 2 thanhgiằngdướimặtbàn.Thayđổi 2 khaytrangtríphíatrênthành 2 váchngăn

(Giá bán không bao gồm decor, tủ phụ, khay để bút và tài liệu)

   

 C. ĐÍNH CHÍNH THÔNG TIN SẢN PHẨM – BẢNG GIÁ.

TT

Tênsảnphẩm

Nội dung trênbảnggiángày 15/12/2021

Nội dung hiệuchỉnhmới

Vịtrítrênbảnggiá

TỦ HỒ SƠ DI ĐỘNG – GIÁ COMPACT

1

MCF1

Cógiábántừngkhoanglẻ

Khôngápdụnggiábánkhoanglẻ

Trang 82, phần XIII, mụcsố1

2

MCF2

Cógiábántừngkhoanglẻ

Khôngápdụnggiábánkhoanglẻ

Trang 82, phần XIII, mục 1

TỦ HỒ SƠ

1

TU08H

Tủsắtsơntĩnhđiện 1 khoang, cánhkínhlùakhungthép, có4đợt di động.

KT kính : 1758 x 485 x 4 (mm)

Lưu ý: Giáđã bao gồm kính, tủchưalắpsẵnkính

Giábán: 4,440,000 đ

Tủsắtsơntĩnhđiện 1 khoang, cánhkínhlùakhungthép, có4đợt di động.

KT kính : 1758 x 485 x 4 (mm)

Lưu ý: Giákhông bao gồmkính

 

Giábán: 4,105,000 đ

Trang 72, phần II,

mụcsố4

GHẾ PHÒNG CHỜ

1

GPC03-2

Kíchthướccũ:

W1225 x D700 x H810 mm

Kíchthướcmới:

W1230 x D715 x H790 mm

Trang 113, phần VI, mụcsố 5-6-7-8

2

GPC03-3

Kíchthướccũ:

W1800 x D700 x H800 mm

Kíchthướcmới:

W1800 x D715 x H790 mm

3

GPC03-4

Kíchthướccũ:

W2380 x D700 x H810 mm

Kíchthướcmới:

W2370 x D715 x H790 mm

4

GPC03-5

Kíchthướccũ:

W2950 x D700 x H810 mm

Kíchthướcmới:

W2940 x D715 x H790 mm

 D. HIỆU LỰC: Thông báo áp dụng kể từ ngày 06/01/2022.

Rất mong nhận được sự hưởng ứng và hợp tác của Quý đại lý.

Trântrọngcảmơn !

 

 

Nơinhận:

–          CácQuýđạilý;

–          Các PBH, P.kếtoán;

–          P.Marketing, Lưu VP.

CÔNG TY CỔ PHẦN TM & SX NỘI THẤT THE ONE

 

 

Chưa có bình luận về Thông báo số 04/2022/TB-NTTO ngày 5/01/2022 Nội thất the one


Copyrights © 2017. Bản quyền thuộc về Tân Thịnh Phát

Thiết kế bởi Pridio.com